• TRANG CHỦ
  • CHÍNH QUYỀN
  • DOANH NGHIỆP
  • DU LỊCH
  • LIÊN HỆ
 

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất


Ngày xuất bản: 16/07/2014 8:01:50 SA

 Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

CTTĐT – Ngày 5/9/2007, UBND tỉnh Yên Bái ban hành quyết định số 1324/2007/QĐ-UBND về việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí và lệ phí. Trong đó mức thu phí Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được quy định cụ thể như sau :

Nội dung

Mức thu cấp mới

(đồng/hồ sơ)

Mức thu cấp đổi, cấp lại

(đồng/hồ sơ)

I. Hộ gia đình, cá nhân

 

 

a) Đất làm nhà ở

 

 

1. Qui mô diện tích dưới 100 m2

40.000

20.000

2. Qui mô diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2

50.000

25.000

3. Qui mô diện tích từ 200 m2 đến dưới 400 m2

60.000

30.000

4. Qui mô diện tích từ 400 m2 trở lên

100.000

50.000

b) Đất sản xuất

 

 

1. Qui mô diện tích dưới 0,1 ha

50.000

25.000

2. Qui mô diện tích từ 0.1 ha đến dưới 0,2 ha

60.000

30.000

3. Qui mô diện tích từ 0,2 ha đến dưới 0,3 ha

70.000

35.000

4. Qui mô diện tích từ 0,3 ha đến dưới 0,4

75.000

38.000

5. Qui mô diện tích từ 0,4 ha đến dưới 0,5

85.000

43.000

6. Qui mô diện tích từ 0,5 ha trở lên

170.000

86.000

c) Đất kinh doanh

 

 

1. Qui mô diện tích dưới 0,1 ha

75.000

38.000

2. Qui mô diện tích từ 0.1 ha đến dưới 0,2 ha

90.000

45.000

3. Qui mô diện tích từ 0,2 ha đến dưới 0,3 ha

105.000

52.000

4. Qui mô diện tích từ 0,3 ha đến dưới 0,4 ha

112.000

56.000

5. Qui mô diện tích từ 0,4 ha đến dưới 0,5 ha

127.000

64.000

6. Qui mô diện tích từ 0,5 ha trở lên

254.000

128.000

II. Cơ quan Nhà nước , các tổ chức chính trị xã hội

 

 

a) Đất làm nhà ở

 

 

1. Qui mô diện tích dưới 0,1 ha

150.000

75.000

2. Qui mô diện tích từ 0.1 ha đến dưới 0,2 ha

300.000

150.000

3. Qui mô diện tích từ 0,2 ha đến dưới 0,3 ha

450.000

225.000

4. Qui mô diện tích từ 0,3 ha đến dưới 0,4 ha

600.000

300.000

5. Qui mô diện tích từ 0,4 ha đến dưới 0,5 ha

750.000

375.000

6. Qui mô diện tích từ 0,5 ha đến dưới 1 ha

900.000

450.000

7. Qui mô diện tích từ 1 ha trở lên

1.050.000

525.000

b) Đất sản xuất

 

 

1. Qui mô diện tích dưới 0,1 ha

100.000

50.000

2. Qui mô diện tích từ 0.1 ha đến dưới 0,2 ha

200.000

100.000

3. Qui mô diện tích từ 0,2 ha đến dưới 0,3 ha

300.000

150.000

4. Qui mô diện tích từ 0,3 ha đến dưới 0,4 ha

400.000

200.000

5. Qui mô diện tích từ 0,4 ha đến dưới 0,5 ha

500.000

250.000

6. Qui mô diện tích từ 0,5 ha đến dưới 1 ha

600.000

300.000

7. Qui mô diện tích từ 1 ha trở lên

700.000

350.000

c) Đất kinh doanh

 

 

1. Qui mô diện tích dưới 0,1 ha

200.000

100.000

2. Qui mô diện tích từ 0.1 ha đến dưới 0,2 ha

400.000

200.000

3. Qui mô diện tích từ 0,2 ha đến dưới 0,3 ha

600.000

300.000

4. Qui mô diện tích từ 0,3 ha đến dưới 0,4 ha

800.000

400.000

5. Qui mô diện tích từ 0,4 ha đến dưới 0,5 ha

1.000.000

500.000

6. Qui mô diện tích từ 0,5 ha đến dưới 1 ha

1.200.000

600.000

7. Qui mô diện tích từ 1 ha trở lên

1.400.000

700.000

 

(Nguồn Quyết định số 1324/2007/QĐ-UBND ngày 5/9/2007)

(CTTĐT)

 

BẢN ĐỒ HUYỆN YÊN BÌNH

LƯỢT TRUY CẬP