• TRANG CHỦ
  • CHÍNH QUYỀN
  • DOANH NGHIỆP
  • DU LỊCH
  • LIÊN HỆ
 

Lệ phí công chứng


Ngày xuất bản: 16/07/2014 8:01:50 SA

 Lệ phí công chứng, chứng thực

 

CTTĐT- Ngày 21/11/2001 Bộ Tài chính- Bộ Tư pháp ban hành Thông tư Liên tịch số ngày 21 tháng 11 năm 2001 Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực.

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ÁP

DỤNG TẠI UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch Bộ Tài chính-Bộ Tư pháp 93/2001/TTLT-BTC-BTP ngày 21/11/2001)

Số TT

Việc chứng thực

Đơn vị tính

Mức thu

1

Các việc chứng htực được xác đinh mức thu theo giá trị tài sản hoặc giá trị chi trong hợp đồng, gồm:

Đồng/trường hợp

 

 

Chứng thực hợp đồng sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất (tính trên giá trị tài sản)

 

 

 

Chứng thực hợp đòng kinh tế, thương mại đầu tư, kinh doanh(tính trên giá trị ghi trong hợp đồng)

 

 

 

Chứng thực hợp đồng vay tiền có hoặc không có cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, bảo lãnh; hoặc chỉ chứng thực hợp đồng cầm cố tài sản, thế chấp tài sản, bảo lãnh (tính trên số tiền vay ghi trong hợp đồng vay)

 

 

a

Dưới 20.000.000 đồng

Đồng/trường hợp

10.000

b

Từ 20.000.000 đến dưới 50.000.000đồng

Đồng/trường hợp

20.000

c

Từ 50.000.000 đến dưới 100.000.000đồng

Đồng/trường hợp

50.000

d

Từ 100.000.000 đến dưới 300.000.000đồng

Đồng/trường hợp

100.000

đ

Từ 300.000.000 đến dưới 1.000.000.000đồng

Đồng/trường hợp

200.000

e

Từ 1.000.000.000 đến dưới 2.000.000.000đồng

Đồng/trường hợp

500.000

g

Từ 2.000.000.000 đến dưới 3.000.000.000đồng

Đồng/trường hợp

1.000.000

h

Từ 3.000.000.000 đến dưới 5.000.000.000đồng

Đồng/trường hợp

1.500.000

i

Từ trên 5.000.000.000đồng trở lên

Đồng/trường hợp

2.000.000

2

Chứng thực hợp đồng bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ khác

Đồng/trường hợp

50.000

3

Chứng thực hợp đồng thuê, mượn nhà ở hoặc nhà ở, công trình xây dựng khác, tầu bay, tầu thuỷ, dây truyền sản xuất

Đồng/trường hợp

50.000

4

Chứng thực hợp đồng thuê, mượn tài sản khác

Đồng/trường hợp

20.000

5

Chứng thực hợp đồng uỷ quyền

Đồng/trường hợp

20.000

6

Chứng thực giấy uỷ quyền

Đồng/trường hợp

10.000

7

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (trừ việc sửa đổi, bổ sung tăng giá trị ghi trong hợp đồng thì áp dụng mức thu quy định tại mục 1)

Đồng/trường hợp

20.000

8

Chứng htực việc huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch

Đồng/trường hợp

10.000

9

Chứng thực văn bảnthoả thuận phân chia di sản

Đồng/trường hợp

50.000

10

Chứng thực văn bản khai nhận di sản

Đồng/trường hợp

50.000

11

Chứng thực hợp đồng, giao dịch khác

Đồng/trường hợp

20.000

12

Chứng thực bản sao giấy tờ; cấp bản sao hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Đồng/trang

1.000

Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 500, tối đa không quá 50.000/bản

13

Chứng thực chữ ký cá nhân

Đồng/trường hợp

10.000

14

Chứng thực các việc khác

Đồng/trường hợp

5.000

 

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CHỨNG

THỰC ÁP DỤNG TẠI UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(ban hành kèm theo Thông tư liên tịch Bộ Tài chính-Bộ Tư pháp số 93/2001/TTLT-BTC-BTP ngày 21/11/2001).

Số TT

Việc chứng thực

Đơn vị tính

Mức thu

1

Chứng thực di chúc

Đồng/trường hợp

20.000

2

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Đồng/trường hợp

10.000

3

Chứng thực chữ ký cá nhân

Đồng/trường hợp

10.000

4

Chứng htực các việc khác

Đồng/trường hợp

2.000

 

(CTTĐT)

 

BẢN ĐỒ HUYỆN YÊN BÌNH

LƯỢT TRUY CẬP